cơ ngơi

cơ ngơi

Ông ấy đã dành cả đời để xây dựng cơ ngơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Của cải, tài sản: " ngơi" chỉ toàn bộ tài sản, của cải một người hoặc một gia đình sở hữu, thường bao gồm nhà cửa, đất đai, tiền bạc.
    • Hoàn cảnh, tình thế (thường bất lợi): " ngơi" còn có nghĩatình hình, hoàn cảnh, đặc biệt trong những trường hợp khó khăn, không may mắn.
dụ sử dụng
  • Của cải, tài sản:

    • Anh ấy đã dành dụm cả đời để xây dựng ngơi cho con cháu. (Anh ấy tích lũy tài sản suốt đời để lại cho thế hệ sau.)
    • Sau nhiều năm làm ăn, gia đình ấy đã một ngơi khang trang. (Gia đình ấy đã sở hữu nhà cửa, đất đai rộng rãi sau thời gian dài kinh doanh.)
  • Hoàn cảnh, tình thế (thường bất lợi):

    • Trong ngơi khó khăn ấy, ông ấy vẫn giữ vững tinh thần. (Trong hoàn cảnh bất lợi đó, ông ấy vẫn không nản lòng.)
    • ngơi sa sút khiến họ phải bán đi nhiều tài sản. (Tình hình tài chính đi xuống buộc họ phải thanh đồ đạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây dựng ngơi": tạo lập, xây dựng tài sản hoặc sự nghiệp.

    • Cha mẹ đã vất vả gây dựng ngơi từ hai bàn tay trắng. (Cha mẹ đã khó nhọc tạo dựng tài sản từ con số không.)
  • " ngơi đồ sộ": tài sản lớn, nhà cửa rộng rãi, bề thế.

    • Ngôi biệt thự ấy một ngơi đồ sộ giữa lòng thành phố. (Ngôi nhà lớn đó một tài sản khổng lồtrung tâm đô thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Cơ nghiệp (danh từ): sự nghiệp, tài sản do tổ tiên để lại hoặc tự tạo dựng.

    • Cơ nghiệp của dòng họ được gìn giữ qua nhiều thế hệ. (Tài sản dòng họ được bảo tồn qua nhiều đời.)
  • Sản nghiệp (danh từ): tài sản, của cải giá trị lâu dài.

    • Sản nghiệp của ông ấy gồm nhiều mảnh đất nhà cho thuê. (Tài sản của ông ấy bao gồm đất đai nhà cửa cho thuê.)
Từ đồng nghĩa
  • Của cải: tài sản, vật chất giá trị.
  • Tài sản: những thứ thuộc quyền sở hữu, giá trị kinh tế.
  • Hoàn cảnh: tình trạng, tình thế (thường dùng trong ngữ cảnh bất lợi).
Thành ngữ liên quan
  • Mất cả ngơi: mất toàn bộ tài sản, thường do biến cố lớn.

    • Sau trận lụt, nhiều gia đình mất cả ngơi. (Sau trận , nhiều nhà mất hết tài sản.)
  • ngơi tan tành: tài sản bị phá hủy hoàn toàn.

    • Vụ cháy khiến ngơi của họ tan tành. (Đám cháy phá hủy toàn bộ tài sản của họ.)